экстраполя́ция
Dấu sắc trên экстраполя́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экстраполя́ция nghĩa là ngoại suy.
Nghĩa của экстраполя́ция
Danh từ
- Ngoại suy.
Biến cách của экстраполя́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экстраполя́ция | экстраполя́ции |
| Sinh cách кого? чего? | экстраполя́ции | экстраполя́ций |
| Tặng cách кому? чему? | экстраполя́ции | экстраполя́циям |
| Đối cách кого? что? | экстраполя́цию | экстраполя́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | экстраполя́цией | экстраполя́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | экстраполя́ции | экстраполя́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экстраполяция nghĩa là gì?
экстраполяция (danh từ) nghĩa là ngoại suy.
экстраполяция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экстраполя́ция (phiên âm Latinh ekstrapoljácija, IPA [ɪkstrəpɐˈlʲat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.