экстрема́льный
Dấu sắc trên экстрема́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экстрема́льный nghĩa là cực đại, cực độ, cực đoan.
Nghĩa của экстрема́льный
Tính từ
- Cực đại, cực độ.
- Cực đoan.
Biến cách của экстрема́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | экстрема́льный | экстрема́льное | экстрема́льная | экстрема́льные |
| Sinh cách | экстрема́льного | экстрема́льного | экстрема́льной | экстрема́льных |
| Tặng cách | экстрема́льному | экстрема́льному | экстрема́льной | экстрема́льным |
| Đối cách | экстрема́льный / экстрема́льного | экстрема́льное | экстрема́льную | экстрема́льные / экстрема́льных |
| Công cụ cách | экстрема́льным | экстрема́льным | экстрема́льной | экстрема́льными |
| Giới cách | экстрема́льном | экстрема́льном | экстрема́льной | экстрема́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của экстрема́льный
| So sánh hơn | (по)экстрема́льнее |
Câu hỏi thường gặp
экстремальный nghĩa là gì?
экстремальный (tính từ) nghĩa là cực đại, cực độ, cực đoan.
экстремальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экстрема́льный (phiên âm Latinh ekstremálʹnyj, IPA [ɪkstrʲɪˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.