TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экстрема́льный

ekstremálʹnyj[ɪkstrʲɪˈmalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экстрема́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экстрема́льный nghĩa là cực đại, cực độ, cực đoan.

Nghĩa của экстрема́льный

Tính từ

  1. Cực đại, cực độ.
  2. Cực đoan.

Biến cách của экстрема́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэкстрема́льныйэкстрема́льноеэкстрема́льнаяэкстрема́льные
Sinh cáchэкстрема́льногоэкстрема́льногоэкстрема́льнойэкстрема́льных
Tặng cáchэкстрема́льномуэкстрема́льномуэкстрема́льнойэкстрема́льным
Đối cáchэкстрема́льный / экстрема́льногоэкстрема́льноеэкстрема́льнуюэкстрема́льные / экстрема́льных
Công cụ cáchэкстрема́льнымэкстрема́льнымэкстрема́льнойэкстрема́льными
Giới cáchэкстрема́льномэкстрема́льномэкстрема́льнойэкстрема́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của экстрема́льный

So sánh hơn(по)экстрема́льнее

Câu hỏi thường gặp

экстремальный nghĩa là gì?

экстремальный (tính từ) nghĩa là cực đại, cực độ, cực đoan.

экстремальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экстрема́льный (phiên âm Latinh ekstremálʹnyj, IPA [ɪkstrʲɪˈmalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.