экстреми́зм
Dấu sắc trên экстреми́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экстреми́зм nghĩa là chủ nghĩa cực đoan.
Nghĩa của экстреми́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa cực đoan.
Biến cách của экстреми́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экстреми́зм | экстреми́змы |
| Sinh cách кого? чего? | экстреми́зма | экстреми́змов |
| Tặng cách кому? чему? | экстреми́зму | экстреми́змам |
| Đối cách кого? что? | экстреми́зм | экстреми́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | экстреми́змом | экстреми́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | экстреми́зме | экстреми́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экстремизм nghĩa là gì?
экстремизм (danh từ) nghĩa là chủ nghĩa cực đoan.
экстремизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экстреми́зм (phiên âm Latinh ekstremízm, IPA [ɪkstrʲɪˈmʲizm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.