TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эксцентри́чный

ekscentríčnyj[ɪkst͡sɨnˈtrʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эксцентри́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эксцентри́чный nghĩa là lập dị.

Nghĩa của эксцентри́чный

Tính từ

  1. Lập dị; kì cục].

Biến cách của эксцентри́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэксцентри́чныйэксцентри́чноеэксцентри́чнаяэксцентри́чные
Sinh cáchэксцентри́чногоэксцентри́чногоэксцентри́чнойэксцентри́чных
Tặng cáchэксцентри́чномуэксцентри́чномуэксцентри́чнойэксцентри́чным
Đối cáchэксцентри́чный / эксцентри́чногоэксцентри́чноеэксцентри́чнуюэксцентри́чные / эксцентри́чных
Công cụ cáchэксцентри́чнымэксцентри́чнымэксцентри́чнойэксцентри́чными
Giới cáchэксцентри́чномэксцентри́чномэксцентри́чнойэксцентри́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của эксцентри́чный

So sánh hơn(по)эксцентри́чнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эксцентри́чный

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

эксцентричный nghĩa là gì?

эксцентричный (tính từ) nghĩa là lập dị.

эксцентричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эксцентри́чный (phiên âm Latinh ekscentríčnyj, IPA [ɪkst͡sɨnˈtrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.