эксцентри́чный
Dấu sắc trên эксцентри́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эксцентри́чный nghĩa là lập dị.
Nghĩa của эксцентри́чный
Tính từ
- Lập dị; kì cục].
Biến cách của эксцентри́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эксцентри́чный | эксцентри́чное | эксцентри́чная | эксцентри́чные |
| Sinh cách | эксцентри́чного | эксцентри́чного | эксцентри́чной | эксцентри́чных |
| Tặng cách | эксцентри́чному | эксцентри́чному | эксцентри́чной | эксцентри́чным |
| Đối cách | эксцентри́чный / эксцентри́чного | эксцентри́чное | эксцентри́чную | эксцентри́чные / эксцентри́чных |
| Công cụ cách | эксцентри́чным | эксцентри́чным | эксцентри́чной | эксцентри́чными |
| Giới cách | эксцентри́чном | эксцентри́чном | эксцентри́чной | эксцентри́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của эксцентри́чный
| So sánh hơn | (по)эксцентри́чнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эксцентри́чный
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эксцентричный nghĩa là gì?
эксцентричный (tính từ) nghĩa là lập dị.
эксцентричный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эксцентри́чный (phiên âm Latinh ekscentríčnyj, IPA [ɪkst͡sɨnˈtrʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.