экс-президе́нт
Dấu sắc trên экс-президе́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
экс-президе́нт nghĩa là cựu tổng thống, cựu chủ tịch.
Nghĩa của экс-президе́нт
Danh từ
- Cựu tổng thống, cựu chủ tịch.
Biến cách của экс-президе́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | экс-президе́нт | экс-президе́нты |
| Sinh cách кого? чего? | экс-президе́нта | экс-президе́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | экс-президе́нту | экс-президе́нтам |
| Đối cách кого? что? | экс-президе́нт | экс-президе́нты |
| Công cụ cách кем? чем? | экс-президе́нтом | экс-президе́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | экс-президе́нте | экс-президе́нтах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
экс-президент nghĩa là gì?
экс-президент (danh từ) nghĩa là cựu tổng thống, cựu chủ tịch.
экс-президент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là экс-президе́нт (phiên âm Latinh eks-prezidént, IPA [ɛks prʲɪzʲɪˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.