TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

экс-президе́нт

giống đựcbất động vật
eks-prezidént[ɛks prʲɪzʲɪˈdʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên экс-президе́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

экс-президе́нт nghĩa là cựu tổng thống, cựu chủ tịch.

Nghĩa của экс-президе́нт

Danh từ

  1. Cựu tổng thống, cựu chủ tịch.

Biến cách của экс-президе́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?экс-президе́нтэкс-президе́нты
Sinh cách кого? чего?экс-президе́нтаэкс-президе́нтов
Tặng cách кому? чему?экс-президе́нтуэкс-президе́нтам
Đối cách кого? что?экс-президе́нтэкс-президе́нты
Công cụ cách кем? чем?экс-президе́нтомэкс-президе́нтами
Giới cách о ком? о чём?экс-президе́нтеэкс-президе́нтах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

экс-президент nghĩa là gì?

экс-президент (danh từ) nghĩa là cựu tổng thống, cựu chủ tịch.

экс-президент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là экс-президе́нт (phiên âm Latinh eks-prezidént, IPA [ɛks prʲɪzʲɪˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.