TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эктодерма

giống cái
ektoderma giọng máy của trình duyệt

эктодерма nghĩa là ngoại bì.

Nghĩa của эктодерма

Danh từ

  1. Ngoại bì.

Câu hỏi thường gặp

эктодерма nghĩa là gì?

эктодерма (danh từ) nghĩa là ngoại bì.

эктодерма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эктодерма (phiên âm Latinh ektoderma); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.