эктопла́зма
Dấu sắc trên эктопла́зма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эктопла́зма nghĩa là ngoại chất.
Nghĩa của эктопла́зма
Danh từ
- Ngoại chất.
Biến cách của эктопла́зма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эктопла́зма | эктопла́змы |
| Sinh cách кого? чего? | эктопла́змы | эктопла́зм |
| Tặng cách кому? чему? | эктопла́зме | эктопла́змам |
| Đối cách кого? что? | эктопла́зму | эктопла́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | эктопла́змой | эктопла́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | эктопла́зме | эктопла́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эктоплазма nghĩa là gì?
эктоплазма (danh từ) nghĩa là ngoại chất.
эктоплазма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эктопла́зма (phiên âm Latinh ektoplázma, IPA [ɪktɐˈpɫazmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.