TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эластик

giống đực
elastik giọng máy của trình duyệt

эластик nghĩa là sợi đàn hồi, vải đàn hồi.

Nghĩa của эластик

Danh từ

  1. волокно Sợi đàn hồi.
  2. ткань Vải đàn hồi.

Câu hỏi thường gặp

эластик nghĩa là gì?

эластик (danh từ) nghĩa là sợi đàn hồi, vải đàn hồi.

эластик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эластик (phiên âm Latinh elastik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.