эласти́чность
Dấu sắc trên эласти́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эласти́чность nghĩa là đàn tính, đàn hồi.
Nghĩa của эласти́чность
Danh từ
- Đàn tính, [tính] đàn hồi, co giãn; (nghĩa bóng) [sự] mềm mại, uyển chuyển.
Biến cách của эласти́чность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эласти́чность | эласти́чности |
| Sinh cách кого? чего? | эласти́чности | эласти́чностей |
| Tặng cách кому? чему? | эласти́чности | эласти́чностям |
| Đối cách кого? что? | эласти́чность | эласти́чности |
| Công cụ cách кем? чем? | эласти́чностью | эласти́чностями |
| Giới cách о ком? о чём? | эласти́чности | эласти́чностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эластичность nghĩa là gì?
эластичность (danh từ) nghĩa là đàn tính, đàn hồi.
эластичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эласти́чность (phiên âm Latinh elastíčnostʹ, IPA [ɪɫɐˈsʲtʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.