TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эласти́чность

giống cáibất động vật
elastíčnostʹ[ɪɫɐˈsʲtʲit͡ɕnəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эласти́чность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эласти́чность nghĩa là đàn tính, đàn hồi.

Nghĩa của эласти́чность

Danh từ

  1. Đàn tính, [tính] đàn hồi, co giãn; (nghĩa bóng) [sự] mềm mại, uyển chuyển.

Biến cách của эласти́чность (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эласти́чностьэласти́чности
Sinh cách кого? чего?эласти́чностиэласти́чностей
Tặng cách кому? чему?эласти́чностиэласти́чностям
Đối cách кого? что?эласти́чностьэласти́чности
Công cụ cách кем? чем?эласти́чностьюэласти́чностями
Giới cách о ком? о чём?эласти́чностиэласти́чностях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

эластичность nghĩa là gì?

эластичность (danh từ) nghĩa là đàn tính, đàn hồi.

эластичность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эласти́чность (phiên âm Latinh elastíčnostʹ, IPA [ɪɫɐˈsʲtʲit͡ɕnəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.