электромагни́т
Dấu sắc trên электромагни́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электромагни́т nghĩa là nam châm điện.
Nghĩa của электромагни́т
Danh từ
- (engineering, physics) Nam châm điện.
Biến cách của электромагни́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электромагни́т | электромагни́ты |
| Sinh cách кого? чего? | электромагни́та | электромагни́тов |
| Tặng cách кому? чему? | электромагни́ту | электромагни́там |
| Đối cách кого? что? | электромагни́т | электромагни́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | электромагни́том | электромагни́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | электромагни́те | электромагни́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của электромагни́т
Câu hỏi thường gặp
электромагнит nghĩa là gì?
электромагнит (danh từ) nghĩa là nam châm điện.
электромагнит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электромагни́т (phiên âm Latinh elektromagnít, IPA [ɪˌlʲektrəmɐɡˈnʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.