TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электромехани́ческий

elektromexaníčeskij[ɪˌlʲektrəmʲɪxɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên электромехани́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

электромехани́ческий nghĩa là Thuộc về điện cơ.

Nghĩa của электромехани́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về điện cơ.

Biến cách của электромехани́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэлектромехани́ческийэлектромехани́ческоеэлектромехани́ческаяэлектромехани́ческие
Sinh cáchэлектромехани́ческогоэлектромехани́ческогоэлектромехани́ческойэлектромехани́ческих
Tặng cáchэлектромехани́ческомуэлектромехани́ческомуэлектромехани́ческойэлектромехани́ческим
Đối cáchэлектромехани́ческий / электромехани́ческогоэлектромехани́ческоеэлектромехани́ческуюэлектромехани́ческие / электромехани́ческих
Công cụ cáchэлектромехани́ческимэлектромехани́ческимэлектромехани́ческойэлектромехани́ческими
Giới cáchэлектромехани́ческомэлектромехани́ческомэлектромехани́ческойэлектромехани́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

электромеханический nghĩa là gì?

электромеханический (tính từ) nghĩa là Thuộc về điện cơ.

электромеханический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электромехани́ческий (phiên âm Latinh elektromexaníčeskij, IPA [ɪˌlʲektrəmʲɪxɐˈnʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.