электромоби́ль
Dấu sắc trên электромоби́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электромоби́ль nghĩa là xe điện, ô tô điện.
Nghĩa của электромоби́ль
Danh từ
- Xe điện, ô tô điện.
Biến cách của электромоби́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электромоби́ль | электромоби́ли |
| Sinh cách кого? чего? | электромоби́ля | электромоби́лей |
| Tặng cách кому? чему? | электромоби́лю | электромоби́лям |
| Đối cách кого? что? | электромоби́ль | электромоби́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | электромоби́лем | электромоби́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | электромоби́ле | электромоби́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
электромобиль nghĩa là gì?
электромобиль (danh từ) nghĩa là xe điện, ô tô điện.
электромобиль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электромоби́ль (phiên âm Latinh elektromobílʹ, IPA [ɪlʲɪktrəmɐˈbʲilʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.