TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электро́нный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
elektrónnyj[ɪlʲɪkˈtronːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên электро́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

электро́нный nghĩa là êlectrôn.

Nghĩa của электро́нный

Tính từ

  1. Thuộc về điện tử, êlectrôn.
    • электро́нная те́хникаkỹ thuật điện tử
    • электронный микроско́пkính hiển vi điện tử
    • электро́нные счётно-реша́ющие и управля́ющие устро́йстваthiết bị giải tính và điều khiển điện tử

Biến cách của электро́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэлектро́нныйэлектро́нноеэлектро́ннаяэлектро́нные
Sinh cáchэлектро́нногоэлектро́нногоэлектро́ннойэлектро́нных
Tặng cáchэлектро́нномуэлектро́нномуэлектро́ннойэлектро́нным
Đối cáchэлектро́нный / электро́нногоэлектро́нноеэлектро́ннуюэлектро́нные / электро́нных
Công cụ cáchэлектро́ннымэлектро́ннымэлектро́ннойэлектро́нными
Giới cáchэлектро́нномэлектро́нномэлектро́ннойэлектро́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với электро́нный

  • Том написал мне по электронной почте. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192022
  • Я просто хотел проверить свою электронную почту. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1386014
  • Мистер Уайлдер дал мне адрес своей электронной почты. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4753544

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

электронный nghĩa là gì?

электронный (tính từ) nghĩa là êlectrôn.

электронный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электро́нный (phiên âm Latinh elektrónnyj, IPA [ɪlʲɪkˈtronːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.