электро́нный
Dấu sắc trên электро́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электро́нный nghĩa là êlectrôn.
Nghĩa của электро́нный
Tính từ
- Thuộc về điện tử, êlectrôn.
- электро́нная те́хникаkỹ thuật điện tử
- электронный микроско́пkính hiển vi điện tử
- электро́нные счётно-реша́ющие и управля́ющие устро́йстваthiết bị giải tính và điều khiển điện tử
Biến cách của электро́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | электро́нный | электро́нное | электро́нная | электро́нные |
| Sinh cách | электро́нного | электро́нного | электро́нной | электро́нных |
| Tặng cách | электро́нному | электро́нному | электро́нной | электро́нным |
| Đối cách | электро́нный / электро́нного | электро́нное | электро́нную | электро́нные / электро́нных |
| Công cụ cách | электро́нным | электро́нным | электро́нной | электро́нными |
| Giới cách | электро́нном | электро́нном | электро́нной | электро́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với электро́нный
- Том написал мне по электронной почте. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192022
- Я просто хотел проверить свою электронную почту. Tôi chỉ muốn kiếm tra email của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1386014
- Мистер Уайлдер дал мне адрес своей электронной почты. Mr Wilder đã đưa cho tôi địa chỉ e-mail của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4753544
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
электронный nghĩa là gì?
электронный (tính từ) nghĩa là êlectrôn.
электронный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электро́нный (phiên âm Latinh elektrónnyj, IPA [ɪlʲɪkˈtronːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.