электропереда́ча
Dấu sắc trên электропереда́ча chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электропереда́ча nghĩa là sự tải điện, truyền điện năng.
Nghĩa của электропереда́ча
Danh từ
- Sự tải điện, truyền điện năng.
- ли́ния электропереда́чиđường dây tải điện
- ма́чта электропереда́чиcột dây điện
Biến cách của электропереда́ча (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электропереда́ча | электропереда́чи |
| Sinh cách кого? чего? | электропереда́чи | электропереда́ч |
| Tặng cách кому? чему? | электропереда́че | электропереда́чам |
| Đối cách кого? что? | электропереда́чу | электропереда́чи |
| Công cụ cách кем? чем? | электропереда́чей | электропереда́чами |
| Giới cách о ком? о чём? | электропереда́че | электропереда́чах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
электропередача nghĩa là gì?
электропередача (danh từ) nghĩa là sự tải điện, truyền điện năng.
электропередача đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электропереда́ча (phiên âm Latinh elektroperedáča, IPA [ɪˌlʲektrəpʲɪrʲɪˈdat͡ɕə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.