TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электропечь

giống cái
elektropečʹ giọng máy của trình duyệt

электропечь nghĩa là cái lò điện.

Nghĩa của электропечь

Danh từ

  1. Cái lò điện.

Câu hỏi thường gặp

электропечь nghĩa là gì?

электропечь (danh từ) nghĩa là cái lò điện.

электропечь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электропечь (phiên âm Latinh elektropečʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.