TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

электропила

giống cái
elektropila giọng máy của trình duyệt

электропила nghĩa là cái cưa điện.

Nghĩa của электропила

Danh từ

  1. Cái cưa điện.

Câu hỏi thường gặp

электропила nghĩa là gì?

электропила (danh từ) nghĩa là cái cưa điện.

электропила đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là электропила (phiên âm Latinh elektropila); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.