электрофо́н
giống đựcbất động vật
elektrofón[ɪlʲɪktrɐˈfon]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên электрофо́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
электрофо́н nghĩa là máy hát.
Nghĩa của электрофо́н
Danh từ
- Máy hát.
Biến cách của электрофо́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | электрофо́н | электрофо́ны |
| Sinh cách кого? чего? | электрофо́на | электрофо́нов |
| Tặng cách кому? чему? | электрофо́ну | электрофо́нам |
| Đối cách кого? что? | электрофо́н | электрофо́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | электрофо́ном | электрофо́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | электрофо́не | электрофо́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với электрофо́н
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
электрофон nghĩa là gì?
электрофон (danh từ) nghĩa là máy hát.
электрофон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là электрофо́н (phiên âm Latinh elektrofón, IPA [ɪlʲɪktrɐˈfon]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.