прои́грыватель
Dấu sắc trên прои́грыватель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
прои́грыватель nghĩa là cái máy quay đĩa, máy hát.
Nghĩa của прои́грыватель
Danh từ
- Cái máy quay đĩa, máy hát.
Biến cách của прои́грыватель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | прои́грыватель | прои́грыватели |
| Sinh cách кого? чего? | прои́грывателя | прои́грывателей |
| Tặng cách кому? чему? | прои́грывателю | прои́грывателям |
| Đối cách кого? что? | прои́грыватель | прои́грыватели |
| Công cụ cách кем? чем? | прои́грывателем | прои́грывателями |
| Giới cách о ком? о чём? | прои́грывателе | прои́грывателях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với прои́грыватель
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
проигрыватель nghĩa là gì?
проигрыватель (danh từ) nghĩa là cái máy quay đĩa, máy hát.
проигрыватель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là прои́грыватель (phiên âm Latinh proígryvatelʹ, IPA [prɐˈiɡrɨvətʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.