элеро́н
giống đựcbất động vật
elerón[ɪlʲɪˈron]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên элеро́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
элеро́н nghĩa là cái cánh phụ.
Nghĩa của элеро́н
Danh từ
- Cái cánh phụ.
Biến cách của элеро́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | элеро́н | элеро́ны |
| Sinh cách кого? чего? | элеро́на | элеро́нов |
| Tặng cách кому? чему? | элеро́ну | элеро́нам |
| Đối cách кого? что? | элеро́н | элеро́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | элеро́ном | элеро́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | элеро́не | элеро́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
элерон nghĩa là gì?
элерон (danh từ) nghĩa là cái cánh phụ.
элерон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là элеро́н (phiên âm Latinh elerón, IPA [ɪlʲɪˈron]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.