эликси́р
giống đựcbất động vật
eliksír[ɪlʲɪkˈsʲir]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эликси́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эликси́р nghĩa là thuốc rượu.
Nghĩa của эликси́р
Danh từ
- Thuốc rượu.
- жи́зненный эликси́рthuốc trường sinh, tiên đan
Biến cách của эликси́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эликси́р | эликси́ры |
| Sinh cách кого? чего? | эликси́ра | эликси́ров |
| Tặng cách кому? чему? | эликси́ру | эликси́рам |
| Đối cách кого? что? | эликси́р | эликси́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | эликси́ром | эликси́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | эликси́ре | эликси́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эликсир nghĩa là gì?
эликсир (danh từ) nghĩa là thuốc rượu.
эликсир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эликси́р (phiên âm Latinh eliksír, IPA [ɪlʲɪkˈsʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.