эли́та
Dấu sắc trên эли́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эли́та nghĩa là giới thượng lưu, tinh hoa.
Nghĩa của эли́та
Danh từ
- nghĩa bóng Giới thượng lưu, tinh hoa.
- эли́та о́бществаgiới thượng lưu trong xã hội, tinh hoa của xã hội
Biến cách của эли́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эли́та | эли́ты |
| Sinh cách кого? чего? | эли́ты | эли́т |
| Tặng cách кому? чему? | эли́те | эли́там |
| Đối cách кого? что? | эли́ту | эли́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | эли́той | эли́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | эли́те | эли́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
элита nghĩa là gì?
элита (danh từ) nghĩa là giới thượng lưu, tinh hoa.
элита đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эли́та (phiên âm Latinh elíta, IPA [ɪˈlʲitə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.