эмансипа́ция
Dấu sắc trên эмансипа́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмансипа́ция nghĩa là sự giải phóng.
Nghĩa của эмансипа́ция
Danh từ
- Sự giải phóng.
- эмансипа́ция же́нщины[sự] giải phóng phụ nữ
Biến cách của эмансипа́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эмансипа́ция | эмансипа́ции |
| Sinh cách кого? чего? | эмансипа́ции | эмансипа́ций |
| Tặng cách кому? чему? | эмансипа́ции | эмансипа́циям |
| Đối cách кого? что? | эмансипа́цию | эмансипа́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | эмансипа́цией | эмансипа́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | эмансипа́ции | эмансипа́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của эмансипа́ция
Câu hỏi thường gặp
эмансипация nghĩa là gì?
эмансипация (danh từ) nghĩa là sự giải phóng.
эмансипация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмансипа́ция (phiên âm Latinh emansipácija, IPA [ɪmən⁽ʲ⁾sʲɪˈpat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.