Элла́да
giống cáibất động vật
Elláda[ɪˈɫadə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Элла́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Элла́да nghĩa là hy lạp.
Nghĩa của Элла́да
Danh từ riêng
- Hy lạp.
Biến cách của Элла́да (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | Элла́да |
| Sinh cách кого? чего? | Элла́ды |
| Tặng cách кому? чему? | Элла́де |
| Đối cách кого? что? | Элла́ду |
| Công cụ cách кем? чем? | Элла́дой |
| Giới cách о ком? о чём? | Элла́де |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Эллада nghĩa là gì?
Эллада (danh từ riêng) nghĩa là hy lạp.
Эллада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Элла́да (phiên âm Latinh Elláda, IPA [ɪˈɫadə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.