TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эллинг

giống đực
elling giọng máy của trình duyệt

эллинг nghĩa là nhà triền, trạm khí cầu.

Nghĩa của эллинг

Danh từ

  1. Nhà triền.
  2. для дирижаблей Trạm khí cầu.

Câu hỏi thường gặp

эллинг nghĩa là gì?

эллинг (danh từ) nghĩa là nhà triền, trạm khí cầu.

эллинг đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эллинг (phiên âm Latinh elling); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.