TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эллиптический

elliptičeskij giọng máy của trình duyệt

эллиптический nghĩa là hình elip, hình bầu dục.

Nghĩa của эллиптический

Tính từ

  1. Eliptic, [có] hình elip, hình bầu dục.

Câu hỏi thường gặp

эллиптический nghĩa là gì?

эллиптический (tính từ) nghĩa là hình elip, hình bầu dục.

эллиптический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эллиптический (phiên âm Latinh elliptičeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.