TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эмалевый

emalevyj giọng máy của trình duyệt

эмалевый nghĩa là Thuộc về tráng men.

Nghĩa của эмалевый

Tính từ

  1. Thuộc về tráng men.
    • эма́левая посу́даbát đĩa tráng men

Câu hỏi thường gặp

эмалевый nghĩa là gì?

эмалевый (tính từ) nghĩa là Thuộc về tráng men.

эмалевый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эмалевый (phiên âm Latinh emalevyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.