эмбле́ма
Dấu sắc trên эмбле́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмбле́ма nghĩa là tượng trưng, biểu tượng.
Nghĩa của эмбле́ма
Danh từ
- Tượng trưng, biểu tượng, biểu hiệu, tiêu hiệu.
Biến cách của эмбле́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эмбле́ма | эмбле́мы |
| Sinh cách кого? чего? | эмбле́мы | эмбле́м |
| Tặng cách кому? чему? | эмбле́ме | эмбле́мам |
| Đối cách кого? что? | эмбле́му | эмбле́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | эмбле́мой | эмбле́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | эмбле́ме | эмбле́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эмблема nghĩa là gì?
эмблема (danh từ) nghĩa là tượng trưng, biểu tượng.
эмблема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмбле́ма (phiên âm Latinh embléma, IPA [ɪmˈblʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.