TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эмболия

giống cái
embolija giọng máy của trình duyệt

эмболия nghĩa là sự tắc mạch.

Nghĩa của эмболия

Danh từ

  1. Sự tắc mạch.

Câu hỏi thường gặp

эмболия nghĩa là gì?

эмболия (danh từ) nghĩa là sự tắc mạch.

эмболия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эмболия (phiên âm Latinh embolija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.