TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эмбриология

giống cái
embriologija giọng máy của trình duyệt

эмбриология nghĩa là phôi học.

Nghĩa của эмбриология

Danh từ

  1. Phôi [thai] học.

Câu hỏi thường gặp

эмбриология nghĩa là gì?

эмбриология (danh từ) nghĩa là phôi học.

эмбриология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эмбриология (phiên âm Latinh embriologija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.