эми́р
Dấu sắc trên эми́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эми́р nghĩa là thủ lĩnh hồi giáo, êmia.
Nghĩa của эми́р
Danh từ
- Thủ lĩnh Hồi giáo, êmia.
Biến cách của эми́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эми́р | эми́ры |
| Sinh cách кого? чего? | эми́ра | эми́ров |
| Tặng cách кому? чему? | эми́ру | эми́рам |
| Đối cách кого? что? | эми́ра | эми́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | эми́ром | эми́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | эми́ре | эми́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эмир nghĩa là gì?
эмир (danh từ) nghĩa là thủ lĩnh hồi giáo, êmia.
эмир đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эми́р (phiên âm Latinh emír, IPA [ɪˈmʲir]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.