эмира́т
giống đựcbất động vật
emirát[ɪmʲɪˈrat]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эмира́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмира́т nghĩa là tiểu vương quốc.
Nghĩa của эмира́т
Danh từ
- Tiểu vương quốc.
Biến cách của эмира́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эмира́т | эмира́ты |
| Sinh cách кого? чего? | эмира́та | эмира́тов |
| Tặng cách кому? чему? | эмира́ту | эмира́там |
| Đối cách кого? что? | эмира́т | эмира́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | эмира́том | эмира́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | эмира́те | эмира́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эмират nghĩa là gì?
эмират (danh từ) nghĩa là tiểu vương quốc.
эмират đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмира́т (phiên âm Latinh emirát, IPA [ɪmʲɪˈrat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.