эмисса́р
giống đựcđộng vật
emissár[ɪmʲɪˈsar]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эмисса́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмисса́р nghĩa là phái viên.
Nghĩa của эмисса́р
Danh từ
- Phái viên.
Biến cách của эмисса́р (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эмисса́р | эмисса́ры |
| Sinh cách кого? чего? | эмисса́ра | эмисса́ров |
| Tặng cách кому? чему? | эмисса́ру | эмисса́рам |
| Đối cách кого? что? | эмисса́ра | эмисса́ров |
| Công cụ cách кем? чем? | эмисса́ром | эмисса́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | эмисса́ре | эмисса́рах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
эмиссар nghĩa là gì?
эмиссар (danh từ) nghĩa là phái viên.
эмиссар đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмисса́р (phiên âm Latinh emissár, IPA [ɪmʲɪˈsar]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.