TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эмпириокритицизм

giống đực
empiriokriticizm giọng máy của trình duyệt

эмпириокритицизм nghĩa là Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

Nghĩa của эмпириокритицизм

Danh từ

  1. Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

Câu hỏi thường gặp

эмпириокритицизм nghĩa là gì?

эмпириокритицизм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.

эмпириокритицизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эмпириокритицизм (phiên âm Latinh empiriokriticizm); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.