эмфизе́ма
Dấu sắc trên эмфизе́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эмфизе́ма nghĩa là chứng tràn khí, khí thũng, giãn phổi.
Nghĩa của эмфизе́ма
Danh từ
- Chứng tràn khí, khí thũng.
- лёгких [chứng] giãn phổi.
Biến cách của эмфизе́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эмфизе́ма | эмфизе́мы |
| Sinh cách кого? чего? | эмфизе́мы | эмфизе́м |
| Tặng cách кому? чему? | эмфизе́ме | эмфизе́мам |
| Đối cách кого? что? | эмфизе́му | эмфизе́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | эмфизе́мой | эмфизе́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | эмфизе́ме | эмфизе́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эмфизема nghĩa là gì?
эмфизема (danh từ) nghĩa là chứng tràn khí, khí thũng, giãn phổi.
эмфизема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эмфизе́ма (phiên âm Latinh emfizéma, IPA [ɪm⁽ʲ⁾fʲɪˈzɛmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.