эму́льсия
giống cáibất động vật
emúlʹsija[ɪˈmulʲsʲɪjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эму́льсия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эму́льсия nghĩa là nhũ tương.
Nghĩa của эму́льсия
Danh từ
- Nhũ tương.
Biến cách của эму́льсия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эму́льсия | эму́льсии |
| Sinh cách кого? чего? | эму́льсии | эму́льсий |
| Tặng cách кому? чему? | эму́льсии | эму́льсиям |
| Đối cách кого? что? | эму́льсию | эму́льсии |
| Công cụ cách кем? чем? | эму́льсией | эму́льсиями |
| Giới cách о ком? о чём? | эму́льсии | эму́льсиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эмульсия nghĩa là gì?
эмульсия (danh từ) nghĩa là nhũ tương.
эмульсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эму́льсия (phiên âm Latinh emúlʹsija, IPA [ɪˈmulʲsʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.