TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эндокри́нный

endokrínnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эндокри́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эндокри́нный nghĩa là Thuộc về nội tiết.

Nghĩa của эндокри́нный

Tính từ

  1. Thuộc về nội tiết.
    • эндокри́нная железа́(giải phẫu) tuyến nội tiết

Biến cách của эндокри́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэндокри́нныйэндокри́нноеэндокри́ннаяэндокри́нные
Sinh cáchэндокри́нногоэндокри́нногоэндокри́ннойэндокри́нных
Tặng cáchэндокри́нномуэндокри́нномуэндокри́ннойэндокри́нным
Đối cáchэндокри́нныйэндокри́нноеэндокри́ннуюэндокри́нные
Công cụ cáchэндокри́ннымэндокри́ннымэндокри́ннойэндокри́нными
Giới cáchэндокри́нномэндокри́нномэндокри́ннойэндокри́нных
Dạng ngắnэндокри́ненэндокри́нноэндокри́ннаэндокри́нны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эндокринный nghĩa là gì?

эндокринный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nội tiết.

эндокринный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эндокри́нный (phiên âm Latinh endokrínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.