эндокри́нный
Dấu sắc trên эндокри́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эндокри́нный nghĩa là Thuộc về nội tiết.
Nghĩa của эндокри́нный
Tính từ
- Thuộc về nội tiết.
- эндокри́нная железа́(giải phẫu) tuyến nội tiết
Biến cách của эндокри́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эндокри́нный | эндокри́нное | эндокри́нная | эндокри́нные |
| Sinh cách | эндокри́нного | эндокри́нного | эндокри́нной | эндокри́нных |
| Tặng cách | эндокри́нному | эндокри́нному | эндокри́нной | эндокри́нным |
| Đối cách | эндокри́нный | эндокри́нное | эндокри́нную | эндокри́нные |
| Công cụ cách | эндокри́нным | эндокри́нным | эндокри́нной | эндокри́нными |
| Giới cách | эндокри́нном | эндокри́нном | эндокри́нной | эндокри́нных |
| Dạng ngắn | эндокри́нен | эндокри́нно | эндокри́нна | эндокри́нны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эндокринный nghĩa là gì?
эндокринный (tính từ) nghĩa là Thuộc về nội tiết.
эндокринный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эндокри́нный (phiên âm Latinh endokrínnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.