эне́ргия
Dấu sắc trên эне́ргия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эне́ргия nghĩa là năng lượng, nghị lực.
Nghĩa của эне́ргия
Danh từ
- Năng lượng.
- механи́ческая эне́ргияcơ năng
- внутренняя эне́ргияnội năng
- силова́я эне́ргияđộng lực
- деятельная сила Nghị lực.
- решительность Cương nghị.
- взя́ться за что́-л. с Эне́ргиейbắt tay vào việc gì đó một cách kiên quyết, kiên quyết bắt tay vào việc gì
Biến cách của эне́ргия (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эне́ргия | эне́ргии |
| Sinh cách кого? чего? | эне́ргии | эне́ргий |
| Tặng cách кому? чему? | эне́ргии | эне́ргиям |
| Đối cách кого? что? | эне́ргию | эне́ргии |
| Công cụ cách кем? чем? | эне́ргией | эне́ргиями |
| Giới cách о ком? о чём? | эне́ргии | эне́ргиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của эне́ргия
Câu ví dụ với эне́ргия
- Теплота - вид энергии. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #797168
- Атомная энергия используется для производства электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924028
- Ядерная энергия используется для выработки электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653693
- Ты полон энергии. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11689659
- Ты полна энергии. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11689660
- Вы полны энергии. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446100
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
энергия nghĩa là gì?
энергия (danh từ) nghĩa là năng lượng, nghị lực.
энергия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эне́ргия (phiên âm Latinh ɛnɛ́rgija, IPA [ɛˈnɛrɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.