TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эне́ргия

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ɛnɛ́rgija[ɛˈnɛrɡʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эне́ргия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эне́ргия nghĩa là năng lượng, nghị lực.

Nghĩa của эне́ргия

Danh từ

  1. Năng lượng.
    • механи́ческая эне́ргияcơ năng
    • внутренняя эне́ргияnội năng
    • силова́я эне́ргияđộng lực
  2. деятельная сила Nghị lực.
  3. решительность Cương nghị.
    • взя́ться за что́-л. с Эне́ргиейbắt tay vào việc gì đó một cách kiên quyết, kiên quyết bắt tay vào việc gì

Biến cách của эне́ргия (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эне́ргияэне́ргии
Sinh cách кого? чего?эне́ргииэне́ргий
Tặng cách кому? чему?эне́ргииэне́ргиям
Đối cách кого? что?эне́ргиюэне́ргии
Công cụ cách кем? чем?эне́ргиейэне́ргиями
Giới cách о ком? о чём?эне́ргииэне́ргиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của эне́ргия

Câu ví dụ với эне́ргия

  • Теплота - вид энергии. Nhiệt là một hình thức năng lượng.Tatoeba #797168
  • Атомная энергия используется для производства электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1924028
  • Ядерная энергия используется для выработки электричества. Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2653693
  • Ты полон энергии. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11689659
  • Ты полна энергии. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11689660
  • Вы полны энергии. Bạn tràn đầy năng lượng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13446100

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

энергия nghĩa là gì?

энергия (danh từ) nghĩa là năng lượng, nghị lực.

энергия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эне́ргия (phiên âm Latinh ɛnɛ́rgija, IPA [ɛˈnɛrɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.