энѐргосисте́ма
Dấu sắc trên энѐргосисте́ма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энѐргосисте́ма nghĩa là hệ thống năng lượng.
Nghĩa của энѐргосисте́ма
Danh từ
- Hệ thống năng lượng.
Biến cách của энѐргосисте́ма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | энѐргосисте́ма | энѐргосисте́мы |
| Sinh cách кого? чего? | энѐргосисте́мы | энѐргосисте́м |
| Tặng cách кому? чему? | энѐргосисте́ме | энѐргосисте́мам |
| Đối cách кого? что? | энѐргосисте́му | энѐргосисте́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | энѐргосисте́мой | энѐргосисте́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | энѐргосисте́ме | энѐргосисте́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
энергосистема nghĩa là gì?
энергосистема (danh từ) nghĩa là hệ thống năng lượng.
энергосистема đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энѐргосисте́ма (phiên âm Latinh ɛnɛ̀rgosistéma, IPA [ɛˌnɛrɡəsʲɪˈsʲtʲemə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.