энтузиа́зм
Dấu sắc trên энтузиа́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энтузиа́зм nghĩa là hăng hái, phấn khởi.
Nghĩa của энтузиа́зм
Danh từ
- [Sự, lòng] hăng hái, phấn khởi, nhiệt tình, nhiệt tâm.
- проявля́ть энтузиа́змtỏ rõ nhiệt tình
- де́лать что́-л. с энтузиа́змомnhiệt tình (hăng hái, phấn khởi) làm việc gì
Biến cách của энтузиа́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | энтузиа́зм | энтузиа́змы |
| Sinh cách кого? чего? | энтузиа́зма | энтузиа́змов |
| Tặng cách кому? чему? | энтузиа́зму | энтузиа́змам |
| Đối cách кого? что? | энтузиа́зм | энтузиа́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | энтузиа́змом | энтузиа́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | энтузиа́зме | энтузиа́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với энтузиа́зм
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
энтузиазм nghĩa là gì?
энтузиазм (danh từ) nghĩa là hăng hái, phấn khởi.
энтузиазм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энтузиа́зм (phiên âm Latinh entuziázm, IPA [ɪntʊzʲɪˈazm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.