энтомоло́гия
Dấu sắc trên энтомоло́гия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энтомоло́гия nghĩa là côn trùng học.
Nghĩa của энтомоло́гия
Danh từ
- Côn trùng học.
Biến cách của энтомоло́гия (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | энтомоло́гия |
| Sinh cách кого? чего? | энтомоло́гии |
| Tặng cách кому? чему? | энтомоло́гии |
| Đối cách кого? что? | энтомоло́гию |
| Công cụ cách кем? чем? | энтомоло́гией |
| Giới cách о ком? о чём? | энтомоло́гии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
энтомология nghĩa là gì?
энтомология (danh từ) nghĩa là côn trùng học.
энтомология đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энтомоло́гия (phiên âm Latinh entomológija, IPA [ɪntəmɐˈɫoɡʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.