энтузиа́ст
Dấu sắc trên энтузиа́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
энтузиа́ст nghĩa là bệnh viêm não.
Nghĩa của энтузиа́ст
Danh từ
- Bệnh viêm não.
Biến cách của энтузиа́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | энтузиа́ст | энтузиа́сты |
| Sinh cách кого? чего? | энтузиа́ста | энтузиа́стов |
| Tặng cách кому? чему? | энтузиа́сту | энтузиа́стам |
| Đối cách кого? что? | энтузиа́ста | энтузиа́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | энтузиа́стом | энтузиа́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | энтузиа́сте | энтузиа́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
энтузиаст nghĩa là gì?
энтузиаст (danh từ) nghĩa là bệnh viêm não.
энтузиаст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là энтузиа́ст (phiên âm Latinh entuziást, IPA [ɪntʊzʲɪˈast]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.