эпизо́д
Dấu sắc trên эпизо́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпизо́д nghĩa là việc xảy ra, sự kiện, đoạn, pha.
Nghĩa của эпизо́д
Danh từ
- Việc xảy ra, sự kiện, trường hợp.
- в романе и т. п. Đoạn, pha, tình tiết.
- сцена Cảnh, lớp.
Biến cách của эпизо́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпизо́д | эпизо́ды |
| Sinh cách кого? чего? | эпизо́да | эпизо́дов |
| Tặng cách кому? чему? | эпизо́ду | эпизо́дам |
| Đối cách кого? что? | эпизо́д | эпизо́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | эпизо́дом | эпизо́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | эпизо́де | эпизо́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эпизод nghĩa là gì?
эпизод (danh từ) nghĩa là việc xảy ra, sự kiện, đoạn, pha.
эпизод đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпизо́д (phiên âm Latinh epizód, IPA [ɪpʲɪˈzot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.