эпиде́рма
giống cáibất động vật
epidɛ́rma[ɪpʲɪˈdɛrmə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên эпиде́рма chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпиде́рма nghĩa là biểu bì.
Nghĩa của эпиде́рма
Danh từ
- Biểu bì.
Biến cách của эпиде́рма (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпиде́рма | эпиде́рмы |
| Sinh cách кого? чего? | эпиде́рмы | эпиде́рм |
| Tặng cách кому? чему? | эпиде́рме | эпиде́рмам |
| Đối cách кого? что? | эпиде́рму | эпиде́рмы |
| Công cụ cách кем? чем? | эпиде́рмой | эпиде́рмами |
| Giới cách о ком? о чём? | эпиде́рме | эпиде́рмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với эпиде́рма
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
эпидерма nghĩa là gì?
эпидерма (danh từ) nghĩa là biểu bì.
эпидерма đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпиде́рма (phiên âm Latinh epidɛ́rma, IPA [ɪpʲɪˈdɛrmə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.