TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эпизоди́ческий

epizodíčeskij[ɪpʲɪzɐˈdʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эпизоди́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эпизоди́ческий nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên, không thường xuyên.

Nghĩa của эпизоди́ческий

Tính từ

  1. случайный Tình cờ, ngẫu nhiên.
  2. нерегулярный Không thường xuyên; tạm thời.
    • эпизоди́ческая рольvai phụ

Biến cách của эпизоди́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэпизоди́ческийэпизоди́ческоеэпизоди́ческаяэпизоди́ческие
Sinh cáchэпизоди́ческогоэпизоди́ческогоэпизоди́ческойэпизоди́ческих
Tặng cáchэпизоди́ческомуэпизоди́ческомуэпизоди́ческойэпизоди́ческим
Đối cáchэпизоди́ческий / эпизоди́ческогоэпизоди́ческоеэпизоди́ческуюэпизоди́ческие / эпизоди́ческих
Công cụ cáchэпизоди́ческимэпизоди́ческимэпизоди́ческойэпизоди́ческими
Giới cáchэпизоди́ческомэпизоди́ческомэпизоди́ческойэпизоди́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của эпизоди́ческий

Câu hỏi thường gặp

эпизодический nghĩa là gì?

эпизодический (tính từ) nghĩa là tình cờ, ngẫu nhiên, không thường xuyên.

эпизодический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эпизоди́ческий (phiên âm Latinh epizodíčeskij, IPA [ɪpʲɪzɐˈdʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.