TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эпиле́псия

giống cáibất động vật
epilépsija[ɪpʲɪˈlʲepsʲɪjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эпиле́псия chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эпиле́псия nghĩa là bệnh động kinh.

Nghĩa của эпиле́псия

Danh từ

  1. Bệnh động kinh.

Biến cách của эпиле́псия (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?эпиле́псия
Sinh cách кого? чего?эпиле́псии
Tặng cách кому? чему?эпиле́псии
Đối cách кого? что?эпиле́псию
Công cụ cách кем? чем?эпиле́псией
Giới cách о ком? о чём?эпиле́псии

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với эпиле́псия

  • У неё эпилепсия. Cô ấy bị động kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13476401

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

эпилепсия nghĩa là gì?

эпилепсия (danh từ) nghĩa là bệnh động kinh.

эпилепсия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эпиле́псия (phiên âm Latinh epilépsija, IPA [ɪpʲɪˈlʲepsʲɪjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.