TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эпице́нтр

giống đựcbất động vật
epicéntr[ɪpʲɪˈt͡sɛntr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эпице́нтр chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эпице́нтр nghĩa là tâm ngoài, chấn tâm.

Nghĩa của эпице́нтр

Danh từ

  1. Tâm ngoài, chấn tâm; (nghĩa bóng) trung tâm.
    • эпице́нтр землетрясе́нияtâm ngoài của động đất, tâm động đất ngoài
    • эпице́нтр собы́тийtrung tâm của các sự kiện

Biến cách của эпице́нтр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?эпице́нтрэпице́нтры
Sinh cách кого? чего?эпице́нтраэпице́нтров
Tặng cách кому? чему?эпице́нтруэпице́нтрам
Đối cách кого? что?эпице́нтрэпице́нтры
Công cụ cách кем? чем?эпице́нтромэпице́нтрами
Giới cách о ком? о чём?эпице́нтреэпице́нтрах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

эпицентр nghĩa là gì?

эпицентр (danh từ) nghĩa là tâm ngoài, chấn tâm.

эпицентр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эпице́нтр (phiên âm Latinh epicéntr, IPA [ɪpʲɪˈt͡sɛntr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.