TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эпистолярный

epistoljarnyj giọng máy của trình duyệt

эпистолярный nghĩa là Thuộc về thư tín.

Nghĩa của эпистолярный

Tính từ

  1. Thuộc về thư tín.
    • эпистоля́рный жанрthể loại thư tín
    • эпистоля́рная литерату́раvăn thư tín

Câu hỏi thường gặp

эпистолярный nghĩa là gì?

эпистолярный (tính từ) nghĩa là Thuộc về thư tín.

эпистолярный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эпистолярный (phiên âm Latinh epistoljarnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.