эпи́тет
Dấu sắc trên эпи́тет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпи́тет nghĩa là tính ngữ, hình dung ngữ.
Nghĩa của эпи́тет
Danh từ
- Tính ngữ, hình dung ngữ.
Biến cách của эпи́тет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпи́тет | эпи́теты |
| Sinh cách кого? чего? | эпи́тета | эпи́тетов |
| Tặng cách кому? чему? | эпи́тету | эпи́тетам |
| Đối cách кого? что? | эпи́тет | эпи́теты |
| Công cụ cách кем? чем? | эпи́тетом | эпи́тетами |
| Giới cách о ком? о чём? | эпи́тете | эпи́тетах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эпитет nghĩa là gì?
эпитет (danh từ) nghĩa là tính ngữ, hình dung ngữ.
эпитет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпи́тет (phiên âm Latinh epítet, IPA [ɪˈpʲitʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.