эпитрохо́ида
Dấu sắc trên эпитрохо́ида chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпитрохо́ида nghĩa là êpitrocoit.
Nghĩa của эпитрохо́ида
Danh từ
- Êpitrocoit.
Biến cách của эпитрохо́ида (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | эпитрохо́ида | эпитрохо́иды |
| Sinh cách кого? чего? | эпитрохо́иды | эпитрохо́ид |
| Tặng cách кому? чему? | эпитрохо́иде | эпитрохо́идам |
| Đối cách кого? что? | эпитрохо́иду | эпитрохо́иды |
| Công cụ cách кем? чем? | эпитрохо́идой | эпитрохо́идами |
| Giới cách о ком? о чём? | эпитрохо́иде | эпитрохо́идах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
эпитрохоида nghĩa là gì?
эпитрохоида (danh từ) nghĩa là êpitrocoit.
эпитрохоида đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпитрохо́ида (phiên âm Latinh epitroxóida, IPA [ɪpʲɪtrɐˈxoɪdə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.