TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

эпи́ческий

epíčeskij[ɪˈpʲit͡ɕɪskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên эпи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

эпи́ческий nghĩa là Thuộc về sử thi.

Nghĩa của эпи́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về sử thi.
    • эпи́ческая поэ́маtrường ca sử thi

Biến cách của эпи́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchэпи́ческийэпи́ческоеэпи́ческаяэпи́ческие
Sinh cáchэпи́ческогоэпи́ческогоэпи́ческойэпи́ческих
Tặng cáchэпи́ческомуэпи́ческомуэпи́ческойэпи́ческим
Đối cáchэпи́ческий / эпи́ческогоэпи́ческоеэпи́ческуюэпи́ческие / эпи́ческих
Công cụ cáchэпи́ческимэпи́ческимэпи́ческойэпи́ческими
Giới cáchэпи́ческомэпи́ческомэпи́ческойэпи́ческих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

эпический nghĩa là gì?

эпический (tính từ) nghĩa là Thuộc về sử thi.

эпический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là эпи́ческий (phiên âm Latinh epíčeskij, IPA [ɪˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.