эпи́ческий
Dấu sắc trên эпи́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
эпи́ческий nghĩa là Thuộc về sử thi.
Nghĩa của эпи́ческий
Tính từ
- Thuộc về sử thi.
- эпи́ческая поэ́маtrường ca sử thi
Biến cách của эпи́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | эпи́ческий | эпи́ческое | эпи́ческая | эпи́ческие |
| Sinh cách | эпи́ческого | эпи́ческого | эпи́ческой | эпи́ческих |
| Tặng cách | эпи́ческому | эпи́ческому | эпи́ческой | эпи́ческим |
| Đối cách | эпи́ческий / эпи́ческого | эпи́ческое | эпи́ческую | эпи́ческие / эпи́ческих |
| Công cụ cách | эпи́ческим | эпи́ческим | эпи́ческой | эпи́ческими |
| Giới cách | эпи́ческом | эпи́ческом | эпи́ческой | эпи́ческих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
эпический nghĩa là gì?
эпический (tính từ) nghĩa là Thuộc về sử thi.
эпический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là эпи́ческий (phiên âm Latinh epíčeskij, IPA [ɪˈpʲit͡ɕɪskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.